Bơm màng khí nén S05B2P2TPNS000 | |
Vật liệu bơm | Nhựa Polypropylenne |
Vật liệu màng bi | Teflon |
Lưu lượng max | 52L/min |
Áp lực max | 7kg/cm2 |
Kích cỡ cổng hút xả | 2 inch |
Kích cỡ đường khí nén | 1/2inch |
Hút sâu max | 5m |
Bơm màng khí nén 6661AF-344-C | |
Vật liệu bơm | Nhựa polypropylene |
Vật liệu màng bi | Teflon |
Lưu lượng max | 170L/min |
Áp lực max | 8kg/cm2 |
Kích cỡ cổng hút xả | 1 inch |
Kích cỡ đường khí nén | 1/2inch |
Hút sâu max | 5m |
Bơm màng khí nén 6662A3-344-C | |
Vật liệu bơm | Nhựa polypropylene |
Vật liệu màng bi | Teflon |
Lưu lượng max | 548L/min |
Áp lực max | 8kg/cm2 |
Kích cỡ cổng hút xả | 2 inch |
Kích cỡ đường khí nén | 1/2inch |
Hút sâu max | 5m |
Bơm màng khí nén 66605J-344-C | |
Vật liệu bơm | Nhựa Polypropylenne |
Vật liệu màng bi | Teflon |
Lưu lượng max | 49L/min |
Áp lực max | 7kg/cm2 |
Kích cỡ cổng hút xả | 1/2 inch |
Kích cỡ đường khí nén | 1/2inch |
Hút sâu max | 5m |
Bơm màng khí nén 66612B-344-C | |
Vật liệu bơm | Inox 304 |
Vật liệu màng bi | Teflon |
Lưu lượng max | 133L/min |
Áp lực max | 8kg/cm2 |
Kích cỡ cổng hút xả | 1 inch |
Kích cỡ đường khí nén | 1/2inch |
Hút sâu max | 5m |
Bơm màng khí nén 666120-144-C | |
Vật liệu bơm | Hợp kim nhôm |
Vật liệu màng bi | Teflon |
Lưu lượng max | 133L/min |
Áp lực max | 8kg/cm2 |
Kích cỡ cổng hút xả | 1 inch |
Kích cỡ đường khí nén | 1/2inch |
Hút sâu max | 5m |
Bơm màng khí nén 666170-344-C | |
Vật liệu bơm | Hợp kim nhôm |
Vật liệu màng bi | Teflon |
Lưu lượng max | 340L/min |
Áp lực max | 8kg/cm2 |
Kích cỡ cổng hút xả | 1-1/2 inch |
Kích cỡ đường khí nén | 1/2inch |
Hút sâu max | 5m |
Bơm màng khí nén 666171-344-C | |
Vật liệu bơm | Inox 304 |
Vật liệu màng bi | Teflon |
Lưu lượng max | 340L/min |
Áp lực max | 8kg/cm2 |
Kích cỡ cổng hút xả | 1-1/2 inch |
Kích cỡ đường khí nén | 1/2inch |
Hút sâu max | 5m |
| Bơm màng khí nén 666270-244-C | |
| Vật liệu bơm | Hợp kim nhôm |
| Vật liệu màng bi | Teflon |
| Lưu lượng max | 651L/min |
| Áp lực max | 8kg/cm2 |
| Kích cỡ cổng hút xả | 2 inch |
| Kích cỡ đường khí nén | 1/2inch |
| Hút sâu max | 5m |
| Bơm màng khí nén 666271-244-C | |
| Vật liệu bơm | Inox 304 |
| Vật liệu màng bi | Teflon |
| Lưu lượng max | 651L/min |
| Áp lực max | 8kg/cm2 |
| Kích cỡ cổng hút xả | 2 inch |
| Kích cỡ đường khí nén | 1/2inch |
| Hút sâu max | 5m |
Bơm màng khí nén PD01P-HPS-PTT-A | |
Vật liệu bơm | Nhựa Polypropylenne |
Vật liệu màng bi | Teflon |
Lưu lượng max | 20L/min |
Áp lực max | 7kg/cm2 |
Kích cỡ cổng hút xả | 1/2 inch |
Kích cỡ đường khí nén | 1/2inch |
Hút sâu max | 5m |
| Bơm màng khí nén PD05P-AAS-PTT | |
| Vật liệu bơm | Hợp kim nhôm |
| Vật liệu màng bi | Teflon |
| Lưu lượng max | 49L/min |
| Áp lực max | 7kg/cm2 |
| Kích cỡ cổng hút xả | 1/2 inch |
| Kích cỡ đường khí nén | 1/2inch |
| Hút sâu max | 5m |
| Bơm màng khí nén PD20A-AAP-AAA-B | |
| Vật liệu bơm | Nhựa Polypropylenne |
| Vật liệu màng bi | Teflon |
| Lưu lượng max | 200.6L/min |
| Áp lực max | 8kg/cm2 |
| Kích cỡ cổng hút xả | 1 inch |
| Kích cỡ đường khí nén | 1/2inch |
| Hút sâu max | 5m |
Thông số kỹ thuật:
| Bơm màng khí nén S1FB3P2KPUS000 | |
| Vật liệu bơm | Nhựa Polypropylenne |
| Vật liệu màng bi | Teflon |
| Lưu lượng max | 200L/min |
| Áp lực max | 8kg/cm2 |
| Kích cỡ cổng hút xả | 1 inch |
| Kích cỡ đường khí nén | 1/2inch |
| Hút sâu max | 5m |
Thông số kỹ thuật:
| Bơm màng khí nén S15B3P2KPUS000 | |
| Vật liệu bơm | Nhựa Polypropylenne |
| Vật liệu màng bi | Teflon |
| Lưu lượng max | 378.5L/min |
| Áp lực max | 8kg/cm2 |
| Kích cỡ cổng hút xả | 1-1/2 inch |
| Kích cỡ đường khí nén | 1/2inch |
| Hút sâu max | 5m |
Máy bơm màng khí nén KMR chính hãng, hàng sẵn kho, ship toàn quốc
Nhu cầu mua máy bơm màng khí nén KMR, hãy liên hệ bơm màng HOKAI Hotline 0976786862 để được tư vấn model phù hợp với lưu lượng và môi chất cần bơm. Máy bơm màng khí nén KMR là dòng bơm sử dụng khí nén để vận chuyển chất lỏng, bơm màng HOKAI có kho Hà Nội, ship toàn quốc, đáp ứng nhu cầu mua máy và phụ tùng thay thế. Trong bài viết sau, HOKAI sẽ giới thiệu cấu tạo, đặc điểm, thông số, ứng dụng và những lưu ý khi lựa chọn máy bơm màng khí nén KMR.
Máy bơm màng khí nén KMR là gì?
Máy bơm màng khí nén KMR là dòng bơm công nghiệp sử dụng khí nén để tạo chuyển động cho màng bơm, phù hợp với nhiều loại chất lỏng trong các lĩnh vực như hóa chất, sơn, dung môi, thực phẩm và xử lý nước thải. Thiết kế dạng bơm màng giúp máy có khả năng tự mồi, vận hành linh hoạt và đáp ứng nhiều yêu cầu bơm truyền tải khác nhau.
Đặc điểm nổi bật của bơm màng KMR
- Vận hành bằng khí nén: Không sử dụng động cơ điện trực tiếp, phù hợp với nhiều môi trường sản xuất và khu vực có yêu cầu hạn chế nguồn điện tại vị trí bơm.
- Cấu tạo chắc chắn: Thân bơm được sản xuất với nhiều tùy chọn vật liệu như hợp kim nhôm, inox hoặc nhựa PP, tùy theo model và môi chất cần bơm.
- Vật liệu màng đa dạng: Có thể sử dụng màng Teflon (PTFE) cùng các loại vật liệu khác tùy cấu hình, giúp lựa chọn phù hợp với đặc tính của từng loại chất lỏng.
- Khả năng tự mồi: Bơm màng khí nén có khả năng tự mồi, thuận tiện khi lắp đặt và vận hành trong nhiều hệ thống.
- Có thể chạy khô trong thời gian phù hợp: Khi xảy ra tình trạng thiếu chất lỏng, bơm màng khí nén không sử dụng động cơ điện trực tiếp nên không gặp hiện tượng cháy motor như một số dòng bơm điện.
- Dễ bảo trì: Cấu tạo bơm tương đối đơn giản, các bộ phận như màng, bi và đế bi có thể kiểm tra, vệ sinh hoặc thay thế khi cần thiết.
Thông số một số model KMR phổ biến
| Model | Vật liệu thân bơm | Màng / bi | Lưu lượng tối đa | Áp lực tối đa |
|---|---|---|---|---|
| KMR 666120-144-C | Hợp kim nhôm | Teflon (PTFE) | 133 lít/phút | 8 kg/cm² |
| KMR PD20A-AAP-AAA-B | Polypropylene (PP) | Teflon (PTFE) | 200,6 lít/phút | 8 kg/cm² |
Lưu ý: Thông số thực tế có thể thay đổi theo model, vật liệu màng, áp suất khí cấp, độ nhớt và đặc tính của chất lỏng. Khi lựa chọn bơm, nên đối chiếu đầy đủ điều kiện vận hành và yêu cầu của hệ thống.
Ứng dụng của máy bơm màng khí nén KMR
Bơm màng KMR có thể được sử dụng để vận chuyển nhiều loại chất lỏng trong các hệ thống sản xuất và xử lý công nghiệp, tiêu biểu như:
- Ngành hóa chất: Bơm hóa chất, dung môi và một số loại chất lỏng có tính ăn mòn phù hợp với vật liệu bơm.
- Ngành sơn và mực in: Bơm sơn, mực in, keo và các dung dịch có độ nhớt khác nhau.
- Ngành thực phẩm: Vận chuyển nguyên liệu và chất lỏng thực phẩm khi lựa chọn đúng vật liệu tiếp xúc.
- Ngành dược phẩm: Ứng dụng trong các hệ thống cần kiểm soát vật liệu tiếp xúc với môi chất.
- Xử lý nước và nước thải: Bơm nước thải, bùn loãng và các loại chất lỏng có chứa một lượng tạp chất phù hợp với cấu hình bơm.
- Các hệ thống sản xuất công nghiệp: Sử dụng trong công đoạn chiết rót, cấp liệu, tuần hoàn hoặc chuyển tải chất lỏng.
Lựa chọn bơm KMR phù hợp
Để lựa chọn đúng model, không nên chỉ dựa vào lưu lượng tối đa. Cần xem xét đồng thời các yếu tố như:
- Lưu lượng yêu cầu: tính theo lít/phút (L/min) hoặc m³/h.
- Áp suất làm việc: xác định áp suất đầu xả và áp suất khí nén cần thiết.
- Tính chất chất lỏng: độ nhớt, nhiệt độ, tính ăn mòn và khả năng chứa hạt rắn.
- Vật liệu thân bơm: lựa chọn nhôm, inox, PP hoặc vật liệu phù hợp với môi chất.
- Vật liệu màng và bi: lựa chọn PTFE/Teflon, Santoprene, Viton hoặc vật liệu tương thích với hóa chất cần bơm.
- Điều kiện lắp đặt: kiểm tra đường kính ống hút – xả, chiều cao hút, chiều cao đẩy và nguồn khí nén.
Việc lựa chọn đúng cấu hình giúp bơm KMR đáp ứng phù hợp với yêu cầu lưu lượng, áp suất và đặc tính môi chất của từng hệ thống.
Lời khuyên và lưu ý khi mua và sử dụng máy bơm màng khí nén KMR tại Việt Nam
Khi mua máy bơm màng khí nén KMR, không nên chỉ dựa vào lưu lượng tối đa của máy mà cần xác định đầy đủ điều kiện vận hành. Việc lựa chọn đúng model và vật liệu giúp bơm đáp ứng phù hợp với yêu cầu của hệ thống.
Những thông tin cần xác định trước khi mua
- Loại chất lỏng: Hóa chất, sơn, dung môi, nước thải, thực phẩm hoặc chất lỏng khác.
- Lưu lượng: Tính theo lít/phút hoặc m³/h.
- Áp suất đầu xả: Xác định áp lực cần thiết tại điểm sử dụng.
- Chiều cao hút: Khoảng cách từ mặt chất lỏng đến vị trí đặt bơm.
- Chiều cao đẩy: Khoảng cách từ bơm đến vị trí xả.
- Nhiệt độ chất lỏng: Xác định nhiệt độ làm việc thực tế.
- Độ nhớt: Đặc biệt quan trọng với sơn, keo, dầu và các chất lỏng đặc.
- Hạt rắn: Xác định kích thước và tỷ lệ hạt rắn nếu chất lỏng có chứa tạp chất.
- Nguồn khí nén: Kiểm tra áp suất và lưu lượng khí có sẵn.
Lưu ý khi sử dụng
- Kiểm tra đường ống hút và xả trước khi vận hành.
- Đảm bảo nguồn khí nén đáp ứng yêu cầu của bơm.
- Không sử dụng vật liệu màng và bi không tương thích với hóa chất.
- Kiểm tra rò rỉ tại các vị trí kết nối.
- Vệ sinh bơm sau khi sử dụng với một số loại môi chất có khả năng đóng cặn.
- Kiểm tra định kỳ màng, bi, đế bi và gioăng.
- Thay thế phụ tùng khi phát hiện dấu hiệu hao mòn hoặc hư hỏng.
Địa chỉ bán máy bơm màng khí nén KMR tại Hà Nội uy tín
Nếu bạn đang tìm địa chỉ bán máy bơm màng khí nén KMR tại Hà Nội, nên lựa chọn đơn vị có khả năng tư vấn dựa trên thông số thực tế của hệ thống, đồng thời hỗ trợ phụ tùng và kỹ thuật sau khi mua.
Bơm màng HOKAI cung cấp máy bơm màng khí nén KMR và phụ tùng phục vụ nhiều nhu cầu bơm chất lỏng công nghiệp, hỗ trợ khách hàng tại Hà Nội và các tỉnh thành trên toàn quốc.
HOKAI hỗ trợ khách hàng
- Tư vấn model KMR theo lưu lượng.
- Tư vấn vật liệu thân bơm.
- Tư vấn màng, bi và đế bi.
- Tư vấn theo loại hóa chất và môi chất.
- Hỗ trợ lựa chọn phụ tùng thay thế.
- Hướng dẫn lắp đặt và vận hành.
- Hỗ trợ bảo dưỡng và sửa chữa bơm màng.
Kết luận
Máy bơm màng khí nén KMR sử dụng khí nén để tạo chuyển động cho màng bơm, phù hợp với nhiều ứng dụng vận chuyển chất lỏng trong công nghiệp. Khi lựa chọn máy, cần căn cứ vào lưu lượng, áp suất, chiều cao hút, chiều cao đẩy, nhiệt độ, độ nhớt và tính chất hóa học của môi chất để xác định cấu hình phù hợp.
Nếu bạn đang cần mua máy bơm màng khí nén KMR, hãy liên hệ bơm màng HOKAI Hotline 0976786862 để được tư vấn model, vật liệu và phụ tùng phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Khách hàng có thể liên hệ để được tư vấn theo từng nhu cầu cụ thể:
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ PHONG VŨ
- Hotline – Zalo: 0976786862
- Email: bommanghokai@gmail.com
- Website: https://bommanghokai.com/
- Địa chỉ: Số nhà BT4, Ngõ 299, phường Phúc Lợi, quận Long Biên, TP Hà Nội.














